EXEET®HEATCUT - Tấm polycarbonate cách nhiệt
 Ứng dụng

Mái canopy, giếng trời, lối đi, nhà để xe,...và nhiều ứng dụng cách nhiệt khác
 Đặc điểm
Khả năng cách nhiệt tốt hơn những tấm polycabonate thông dụng.
Tạo nên màu sắc sống động có thể nhìn thấy những tia sáng tốt hơn những tấm cách nhiệt mờ.

 Tiêu chuẩn kỹ thuật
Mã sản phẩm Màu sắc Thông số kỹ thuật
HGHC13 GREEN Độ dày: 2mm~20mm
Chiều rộng: 1mm~2.1mm(Có thể làm theo khổ rộng yêu cầu)
Chiều dài: Theo yêu cầu
HGHC21 BLUE
HGHC40 BROWN

 Thông số kỹ thuật
Tính chất Phương pháp đo Unit Tấm cách nhiệt trong
HGHC13 HGHC21 HGHC40
Tính chất Vật lý Mức độ hấp thụ nước KS M ISO 62 % 0.11 0.11 0.11
Tính chất cơ học Ứng xuất kéo KS M 3006 MPa 64.7 65.5 64.7
Độ giãn dài tại điểm cắt KS M 3006 % 71 68 71
Mô đun uốn KS M ISO 178 MPa 97.5 98.5 97.5
Độ co giãn kéo KS M 3006 GPa 2.26 2.21 2.26
Độ co giãn khúc xạ KS M ISO 178 GPa 2.25 2.23 2.25
Độ cứng bề mặt Rockwell KS M ISO 2039-2 120 121 120
Độ bền va đập Charpy KS M 3056 KJ/m2 92 88 92
Tính chất nhiệt Nhiệt độ chuyển đổi trọng lượng KS M ISO 75-2 oC 136 135 136
Nhiệt độ làm mềm Vicat KS M ISO 306 oC 146 145 146

 Hiệu suất cách nhiệt của tấm EXEET HEATCUT
Sau khi tia hồng ngoại đi qua bề mặt tấm nhiệt độ bên trong sẽ giảm khoảng 6~8o

 Tỷ lệ năng lượng mặt trời xuyên qua tấm EXEET HEATCUT
Tính chất Tấm PC thường Tấm  PC Heatcut đục Tấm PC Heatcut xuyên suốt
HG13 HG21 HG40 HGH13 HGH21 HGH40 HGHC13 HGHC21 HGHC40
Nhiệt lượng mặt trời BTU/hr-FT2 150
% 100%
Nhiệt lượng đi qua BTU/hr-FT2 138 132 88 3 0 6 80 77 53
% 92% 88% 59% 2% 0% 4% 53% 51% 35%
Nhiệt lượng bị chặn BTU/hr-FT2 12 18 62 147 150 144 70 73 97
% 8% 12% 41% 98% 100% 96% 47% 49% 65%
BTU: Đơn vị năng lượng của Mỹ/Anh (đơn vị này được sử dụng để mô tả giá trị nhiệt (năng lượng) của nhiên liệu) - Lượng năng lượng để tăng 1oF/ 1lb(pound) - 1BTU = 252cal = 1055.6J
Tổng nhiệt lượng bị từ bỏ - Tỷ lệ của tổng năng lượng mặt trời được hấp thụ . được thêm vào . phản ánh bởi tất cả các dãy bước sóng của mặt trời.
 Phân tích tỷ lệ thâm nhập trên mỗi bước sóng


0932 066 699